rốn

  1. d. 1. Điểm ở chính giữa bụng, sẹo của ống dẫn máu vào nuôi bào thai. 2. ống nói trên : Cắt rốn. 3. Phần cuối của ống đó, còn lại khi đã cắt rau, khô đi rồi rơi : Rốn cháu đã rụng. 4. Chỗ lõm sâu ở chính giữa một vật : Rốn cam.
  2. ph. Gắng thêm : Làm rốn ; Ngồi rốn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "rốn"

rốn
Em bé nằm ngửa trên giường và để lộ cái rốn nhỏ trên bụng.