rabaisser

ngoại động từ
  1. làm giảm giá trị
    • Rabaisser les mérites de quelqu'un
      làm giảm giá trị công lao của ai
  2. hạ, làm nhụt
    • Rabaisser l'orgueil de quelqu'un
      hạ tính kiêu căng của ai
  3. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) hạ thấp xuống
    • Rabaisser un tableau placé trop haut
      hạ thấp một bức tranh treo quá cao
    • rabaisser le caquet de quelqu'un
      xem caquet

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "rabaisser"

Từ có nhắc đến "rabaisser"