raccord

Học thuật
Thân thiện
raccord

Un technicien vérifie le raccord entre deux tuyaux bleus.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Chỗ nối, mối nối: Vật dùng để kết nối hai hoặc nhiều phần lại với nhau, tạo thành một tổng thể liền mạch hoặc thông suốt.
    • Nét nối: Trong hội họa, điện ảnh hay nhiếp ảnh, chỉ sự liên tục, hài hòa giữa các phần, các cảnh hoặc các màu sắc.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le plombier a changé le raccord qui fuyait. (Người thợ sửa ống nước đã thay chỗ nối bị rỉ.)
    • Il faut vérifier le raccord entre ces deux câbles électriques. (Cần kiểm tra mối nối giữa hai sợi cáp điện này.)
    • Le raccord entre les deux scènes du film est parfait. (Nét nối giữa hai cảnh trong phim thật hoàn hảo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Faire un raccord" (cách nói thân mật): Chỉ việc trang điểm lại một chút, thườngphấn son, để làm cho khuôn mặt trông tươi tắn hơn.
    • Attends, je vais faire un raccord avant de sortir. (Đợi chút, tôi sẽ điểm lại phấn son một chút trước khi ra ngoài.)
Biến thể từ liên quan
  • Raccorder (động từ): Nối, kết nối.
    • Il faut raccorder le nouveau tuyau à l'ancien. (Cần nối ống mới vào ống .)
  • Raccordement (danh từ giống đực): Sự nối, hệ thống nối.
    • Le raccordement au réseau d'eau est enfin terminé. (Việc nối vào mạng lưới nước cuối cùng cũng đã xong.)
Từ đồng nghĩa
  • Jonction (nữ tính): Chỗ nối, điểm giao nhau.
  • Liaison (nữ tính): Sự liên kết, mối liên hệ.
  • Connexion (nữ tính): Sự kết nối (thường dùng trong kỹ thuật, điện).
Các cụm từ liên quan
  • Raccord de tuyauterie: Mối nối đường ống.
  • Raccord électrique: Đầu nối điện.
  • Raccord souple: Ống nối mềm.
raccord

Un technicien vérifie le raccord entre deux tuyaux bleus.

danh từ giống đực
  1. chỗ nối, mối nối; nét nối; đoạn ống nối
    • Raccord de maçonnerie
      chỗ nối phần xây
    • Raccord de peinture
      nét nối bức họa
    • Raccord de pompe
      vòi bơm, racco bơm
    • Raccord aile -fuselage
      chỗ ghép cánh vào thân (máy bay)
    • Raccord à câbles
      chỗ nối cáp
    • Raccord à culotte
      ống nối ba nhánh, ống nối hình chữ Y
    • Raccord courbé
      khuỷu nối (ống)
    • Raccord fileté
      ống nối ren
    • Raccord inférieur d'empennage
      mối nối dưới cánh đuôi (máy bay tên lửa)
    • Raccord réducteur
      nối ghép trung gian
    • Raccord taraudé
      nối tarô
    • Raccord en parallèle
      mối nối ghép song song
    • faire un raccord
      (thân mật) điểm phấn son

Từ gần giống