raccord

danh từ giống đực
  1. chỗ nối, mối nối; nét nối; đoạn ống nối
    • Raccord de maçonnerie
      chỗ nối phần xây
    • Raccord de peinture
      nét nối bức họa
    • Raccord de pompe
      vòi bơm, racco bơm
    • Raccord aile -fuselage
      chỗ ghép cánh vào thân (máy bay)
    • Raccord à câbles
      chỗ nối cáp
    • Raccord à culotte
      ống nối ba nhánh, ống nối hình chữ Y
    • Raccord courbé
      khuỷu nối (ống)
    • Raccord fileté
      ống nối ren
    • Raccord inférieur d'empennage
      mối nối dưới cánh đuôi (máy bay tên lửa)
    • Raccord réducteur
      nối ghép trung gian
    • Raccord taraudé
      nối tarô
    • Raccord en parallèle
      mối nối ghép song song
    • faire un raccord
      (thân mật) điểm phấn son

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "raccord"

raccord
Un technicien vérifie le raccord entre deux tuyaux bleus.