record

/'rekɔ:d/
Học thuật
Thân thiện
record

L'athlète a battu un record du monde.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Kỷ lục: Thành tích tốt nhất từng được ghi nhận trong một lĩnh vực nào đó, đặc biệttrong thể thao.
  2. Tính từ:
    • Kỷ lục: Dùng để mô tả một điều đó đạt đến mức cao nhất, chưa từng .
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Il a battu le record du monde du 100 mètres. (Anh ấy đã phá kỷ lục thế giới chạy 100 mét.)
    • Ce pont détient le record de longueur dans le pays. (Cây cầu này giữ kỷ lục về chiều dài trong nước.)
  • Tính từ:
    • La chaleur est record cet été. (Cái nóng đạt mức kỷ lục mùa hè này.)
    • Ils ont terminé les travaux en un temps record. (Họ đã hoàn thành công việc trong một thời gian kỷ lục - rất nhanh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être record": đạt mức kỷ lục.
    • Les ventes sont record cette année. (Doanh số bán hàng đạt mức kỷ lục năm nay.)
  • "Pulvériser un record": phá vỡ một kỷ lục một cách ngoạn mục, vượt xa mức .
    • L'athlète a pulvérisé l'ancien record. (Vận động viên đã phá vỡ kỷ lục một cách ngoạn mục.)
Biến thể từ gần giống
  • Recordman (danh từ giống đực) / Recordwoman (danh từ giống cái): người giữ kỷ lục.
    • C'est la recordwoman du saut en hauteur. ( ấyngười giữ kỷ lục nhảy cao.)
  • Record du monde: kỷ lục thế giới.
    • Elle vise le record du monde. ( ấy nhắm đến kỷ lục thế giới.)
Từ đồng nghĩa
  • Performance maximale (danh từ giống cái): thành tích tối đa.
  • Meilleure performance (danh từ giống cái): thành tích tốt nhất.
  • Inégalé(e) (tính từ): chưa từng bị vượt qua, vô song.
Lưu ý
  • Từ đồng âm: Từ "record" trong tiếng Pháp này hoàn toàn khác với từ tiếng Anh "record" (ghi âm, hồ sơ). Trong tiếng Pháp, từ để chỉ việc ghi âm"enregistrement".
  • Cách dùng thân mật: Cụm "en un temps record" thường được dùng trong ngôn ngữ thân mật để nhấn mạnh một việc được hoàn thành rất nhanh, không nhất thiết phảimột kỷ lục chính thức.
record

L'athlète a battu un record du monde.

danh từ giống đực
  1. kỷ lục.
    • Battre un record
      phá một kỷ lục.
tính từ
  1. kỷ lục.
    • Vitesse record
      tốc độ kỷ lục;
    • En un temps record
      (thân mật) trong một thời gian kỷ lục (rất ngắn).

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "record"