ramify

/'ræmifai/
nội động từ
  1. mọc thành; đâm nhánh
  2. phân ra thành nhiều chi nhánh
ngoại động từ ((thường) + dạng bị động)
  1. mở rộng thêm nhiều chi nhánh
    • the State Bank is ramified over the country
      ngân hàng nhà nước mở rộng thêm nhiều chi nhánh ra khắp nước

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

ramify
The river begins to ramify into several smaller streams as it flows through the valley.