furcate

/'fə:keit/
Học thuật
Thân thiện
furcate

The hiking trail furcates at the base of the old oak tree.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Phân nhánh, chia ra thành hai hoặc nhiều nhánh: Chỉ hành động một vật thể hoặc đường đi tách ra thành các phần riêng biệt, giống như hình dạng chữ Y hoặc cái nĩa.
  2. Tính từ:
    • nhánh, phân nhánh: Mô tả trạng thái hoặc hình dạng của một vật đã được chia thành các nhánh.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • The river begins to furcate into several smaller streams as it reaches the delta. (Con sông bắt đầu phân nhánh thành nhiều dòng suối nhỏ hơn khi chảy đến vùng đồng bằng.)
    • The path will furcate ahead; you need to choose the right branch. (Con đường phía trước sẽ phân nhánh; bạn cần chọn nhánh bên phải.)
  • Tính từ:

    • The plant has a furcate stem, which makes it look very unique. (Cây thân phân nhánh, khiến trông rất độc đáo.)
    • We observed the furcate pattern of the lightning bolt in the photograph. (Chúng tôi quan sát thấy hình dạng phân nhánh của tia sét trong bức ảnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to furcate from": phân nhánh ra từ một điểm chính.
    • The new political movement furcated from the main party due to ideological differences. (Phong trào chính trị mới đã phân nhánh ra từ đảng chính do khác biệt về tư tưởng.)
Biến thể từ gần giống
  • Furcation (danh từ): Sự phân nhánh; điểm phân nhánh.
    • The furcation of the blood vessel was clearly visible on the scan. (Sự phân nhánh của mạch máu có thể thấy trên hình ảnh quét.)
Từ đồng nghĩa
  • Động từ: Fork (chia nhánh), bifurcate (chia đôi), branch (rẽ nhánh), divide (chia ra).
  • Tính từ: Branched ( nhánh), forked (hình chĩa), divided (bị chia tách).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào.)

Thành ngữ liên quan

(Từ này không thường xuất hiện trong các thành ngữ cố định.)

furcate

The hiking trail furcates at the base of the old oak tree.

tính từ
  1. nhánh
  2. phân nhánh

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "furcate"