ramper

nội động từ
    • Le serpent rampe
      con rắn
    • Le bétel rampe contre les murailles
      cây trầu trên mặt tường
  1. (nghĩa bóng) luồn cúi
    • Ramper devant ses supérieurs
      luồn cúi trước cấp trên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "ramper"