rompre

ngoại động từ
  1. bẻ gãy
    • Rompre un bâton
      bẻ gãy cái gậy
  2. làm đứt, cắt đứt
    • Rompre unlien
      làm đứt một sợi dây
    • Rompre les relations
      cắt đứt quan hệ
    • Rompre l'amitié
      cắt đứt tình bạn
  3. phá vỡ, phá tan, phá bỏ
    • Rompre l'équilibre
      phá vỡ thế thăng bằng
    • Rompre le silence
      phá tan sự im lặng
    • Rompre les rangs
      phá bỏ hàng ngũ, giải tán hàng ngũ
  4. hủy bỏ, thủ tiêu; đình chỉ, ngừng
    • Rompre un traité
      hủy bỏ một hiệp ước
    • Rompre le jeûne
      đình chỉ sự nhịn ăn
    • Rompre le combat
      ngừng cuộc chiến đấu
  5. (văn học) tập cho quen
    • Rompre quelqu'un à un nouveau travail
      tập cho ai quen một công việc mới
    • applaudir à tout rompre
      vỗ tay ran lên, vỗ tay như sấm dậy
    • à tout rompre
      (từ , nghĩa ) nhiều nhất là
    • Deux ou trois personnes, à tout rompre, le savent
      nhiều nhất là hai hoặc ba người biết chuyện ấy
    • rompre la cervelle
      xem cervelle
    • rompre la glace
      xem glace
    • rompre la laine
      trộn len màu
    • rompre la tête à quelqu'un
      làm cho ai đinh tai nhức óc
    • rompre la camp
      (quân sự) giải tán quân ngũ
    • rompre le fil de son discours
      nói lảng sang chuyện khác
    • rompre les chiens
      xem chien
    • rompre ses chaînes; rompre ses fers
      phá xiềng xích, thoát ra khỏi sự lệ thuộc
    • rompre son ban
      (luật học, pháp lý) bỏ nơi bị đày; về nơi bị cấm
    • rompre une lance (des lances) avec quelqu'un
      xem lance
    • rompre une prairie
      cày một đồng cỏ
nội động từ
  1. (quân sự) giải tán (hàng ngũ)
    • Rompez!
      giải tán!
  2. (thể dục thể thao) lùi (đấu gươm, đấu quyền)
  3. cắt đứt (liên lạc, tình yêu...); đoạn tuyệt với nhau
    • Ils ont rompu
      họ đã đoạn tuyệt với nhau rồi
  4. từ bỏ
    • Rompre avec une habitude
      từ bọ một thói quen
  5. (từ , nghĩa ) đứt (dây...); gãy ( nhà...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "rompre"