rompre

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Bẻ gãy: Hành động làm gãy một vật thể cứng, dài.
    • Làm đứt, cắt đứt: Hành động chia cắt một vật liệu dạng sợi, dây hoặc chấm dứt một mối quan hệ, liên hệ.
    • Phá vỡ, phá tan, phá bỏ: Hành động làm mất đi trạng thái ổn định, yên tĩnh hoặc tổ chức trước đó.
    • Hủy bỏ, thủ tiêu; đình chỉ, ngừng: Hành động chấm dứt một thỏa thuận, hiệp ước hoặc một trạng thái kéo dài.
    • (Văn học) Tập cho quen: Hành động huấn luyện, làm cho ai đó thích nghi với điều mới.
  2. Nội động từ:

    • (Quân sự) Giải tán (hàng ngũ): Mệnh lệnh hoặc hành động chấm dứt sự tập trung thành hàng ngũ.
    • (Thể thao) Lùi (đấu gươm, đấu quyền): Hành động lùi lại một bước trong một cuộc đấu.
    • Cắt đứt, đoạn tuyệt: Hành động tự mình chấm dứt một mối quan hệ.
    • Từ bỏ: Hành động dứt khoát không tiếp tục một thói quen, tập quán.
    • (Từ ) Đứt, gãy: Trạng thái bị đứt hoặc gãy của một vật.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • Il a rompu la branche sèche. (Anh ấy đã bẻ gãy cành cây khô.)
    • Elle a rompu ses fiançailles. ( ấy đã cắt đứt lễ đính hôn.)
    • Cette nouvelle a rompu le calme de la soirée. (Tin tức này đã phá tan sự yên tĩnh của buổi tối.)
    • Les deux pays ont rompu le traité de paix. (Hai quốc gia đã hủy bỏ hiệp ước hòa bình.)
    • Il faut le rompre à cette discipline. (Phải tập cho anh ta quen với kỷ luật này.)
  • Nội động từ:

    • Le sergent a crié : "Rompez !" (Viên trung sĩ đã : "Giải tán!")
    • À ce moment, il rompt d'un pas. (Vào lúc đó, anh ta lùi một bước.)
    • Ils ont rompu après une longue dispute. (Họ đã đoạn tuyệt sau một cuộc tranh cãi dài.)
    • Il a décidé de rompre avec le tabac. (Anh ấy đã quyết định từ bỏ thuốc lá.)
    • La corde a rompu sous la tension. (Sợi dây đã đứt sức căng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Applaudir à tout rompre: Vỗ tay rất to, nhiệt liệt.

    • Le public applaudissait à tout rompre. (Khán giả vỗ tay nhiệt liệt.)
  • À tout rompre (từ ): Nhiều nhất là.

    • Il y aura dix personnes, à tout rompre. (Sẽ mười người, nhiều nhất là.)
Biến thể từ gần giống
  • Rupture (danh từ giống cái): Sự đứt, sự gãy; sự cắt đứt, sự đoạn tuyệt.

    • La rupture du contrat. (Sự hủy bỏ hợp đồng.)
  • Rompu, e (tính từ): Bị gãy, đứt; quen thuộc, thành thạo (với việc gì).

    • Un homme rompu aux affaires. (Một người đàn ông thành thạo công việc kinh doanh.)
Từ đồng nghĩa
  • Casser: Làm vỡ, làm gãy.
  • Briser: Đập vỡ, làm tan vỡ.
  • Interrompre: Làm gián đoạn, ngắt quãng.
  • Mettre fin à: Chấm dứt.
Các cụm từ cố định (Locutions)
  • Rompre la glace: Phá tan bầu không khí ngượng ngùng, làm cho mọi người thoải mái hơn.

    • Une blague pour rompre la glace. (Một câu chuyện cười để phá tan bầu không khí.)
  • Rompre le jeûne: Ăn uống trở lại sau khi nhịn ăn (thường theo tôn giáo).

    • Ils rompent le jeûne après le coucher du soleil. (Họ ăn uống trở lại sau khi mặt trời lặn.)
  • Rompre le silence: Lên tiếng, phá vỡ sự im lặng.

    • Le président a finalement rompu le silence sur ce scandale. (Cuối cùng tổng thống đã lên tiếng về vụ bê bối này.)
  • Rompre avec le passé: Cắt đứt với quá khứ.

    • Elle veut rompre avec le passé et recommencer une nouvelle vie. ( ấy muốn cắt đứt với quá khứ bắt đầu một cuộc sống mới.)
Thành ngữ liên quan
  • Rompre une lance (des lances) avec/pour quelqu'un: Tranh luận, bênh vực ai đó.

    • Il a rompu des lances pour défendre son ami. (Anh ta đã tranh luận để bênh vực bạn mình.)
  • Rompre les chiens: Đổi chủ đề nói chuyện, ngắt một cuộc tranh luận.

    • Il a rompu les chiens en parlant de la météo. (Anh ta đã đổi chủ đề bằng cách nói về thời tiết.)
ngoại động từ
  1. bẻ gãy
    • Rompre un bâton
      bẻ gãy cái gậy
  2. làm đứt, cắt đứt
    • Rompre unlien
      làm đứt một sợi dây
    • Rompre les relations
      cắt đứt quan hệ
    • Rompre l'amitié
      cắt đứt tình bạn
  3. phá vỡ, phá tan, phá bỏ
    • Rompre l'équilibre
      phá vỡ thế thăng bằng
    • Rompre le silence
      phá tan sự im lặng
    • Rompre les rangs
      phá bỏ hàng ngũ, giải tán hàng ngũ
  4. hủy bỏ, thủ tiêu; đình chỉ, ngừng
    • Rompre un traité
      hủy bỏ một hiệp ước
    • Rompre le jeûne
      đình chỉ sự nhịn ăn
    • Rompre le combat
      ngừng cuộc chiến đấu
  5. (văn học) tập cho quen
    • Rompre quelqu'un à un nouveau travail
      tập cho ai quen một công việc mới
    • applaudir à tout rompre
      vỗ tay ran lên, vỗ tay như sấm dậy
    • à tout rompre
      (từ , nghĩa ) nhiều nhất là
    • Deux ou trois personnes, à tout rompre, le savent
      nhiều nhất là hai hoặc ba người biết chuyện ấy
    • rompre la cervelle
      xem cervelle
    • rompre la glace
      xem glace
    • rompre la laine
      trộn len màu
    • rompre la tête à quelqu'un
      làm cho ai đinh tai nhức óc
    • rompre la camp
      (quân sự) giải tán quân ngũ
    • rompre le fil de son discours
      nói lảng sang chuyện khác
    • rompre les chiens
      xem chien
    • rompre ses chaînes; rompre ses fers
      phá xiềng xích, thoát ra khỏi sự lệ thuộc
    • rompre son ban
      (luật học, pháp lý) bỏ nơi bị đày; về nơi bị cấm
    • rompre une lance (des lances) avec quelqu'un
      xem lance
    • rompre une prairie
      cày một đồng cỏ
nội động từ
  1. (quân sự) giải tán (hàng ngũ)
    • Rompez!
      giải tán!
  2. (thể dục thể thao) lùi (đấu gươm, đấu quyền)
  3. cắt đứt (liên lạc, tình yêu...); đoạn tuyệt với nhau
    • Ils ont rompu
      họ đã đoạn tuyệt với nhau rồi
  4. từ bỏ
    • Rompre avec une habitude
      từ bọ một thói quen
  5. (từ , nghĩa ) đứt (dây...); gãy ( nhà...)