rani

Không tìm thấy từ "rani"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Nữ vương, công chúa Ấn Độ : "rani" là một tước hiệu dành cho một nữ quý tộc Ấn Độ, tương đương với công chúa hoặc nữ vương. Vợ của một maharaja hoặc raja : "rani" cũng dùng để chỉ vợ của một vị vua (raja) hoặc đại vương (maharaja) ở Ấn Độ. Ví dụ sử dụng Danh từ : The rani ruled her kingdom with wisdom and compassion. (Nữ vương cai trị vương quốc của bà với sự khôn ngoan và...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Vương phi (Ấn Độ) : Danh hiệu dành cho vợ của một quốc vương (maharaja) hoặc một nữ quân chủ cai trị ở Ấn Độ thời xưa. Nữ vương : Trong một số trường hợp, từ này cũng có thể chỉ chính nữ quân chủ đang cai trị một vương quốc. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : La rani vivait dans un palais somptueux. (Vị vương phi sống trong một cung điện nguy nga.) Cette rani était...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : 1. A Hindu queen or princess : The term refers specifically to a female ruler in the Indian subcontinent, often the wife of a raja (a king or prince) or a woman who rules in her own right. 2. The wife of a raja : In historical and cultural contexts, it commonly denotes the consort of a Hindu king. Usage Examples As a ruling queen : The rani led her troops bravely in the defens...

See full definition →