rapporteur

tính từ
  1. hay mách
danh từ giống đực
  1. người báo cáo, báo cáo viên
  2. người hay mách
  3. (toán học) thước đo góc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

rapporteur
L'élève utilise un rapporteur pour mesurer un angle.