discret

tính từ
  1. kín đáo
    • Confident discret
      kẻ tâm tình kín đáo
    • Une entrée discrète
      lối vào kín đáo
  2. thận trọng
    • Il faut être discret quand on use du bien d'autrui
      phải thận trọng khi dùng của cải của người khác
  3. rời, không liên tục
    • Grandeur discrète
      đại lượng rời (như đồng tiền, hạt thóc)
    • faire le discret
      làm ra vẻ kín đáo, làm ra vẻ bí mật

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "discret"

discret
Il faut être discret quand on entre dans une bibliothèque.