rapporter

ngoại động từ
  1. đem trở lại, mang trở về; mang trả lại
    • Emporter les sacs vides et les rapporter tout pleins
      mang bao không đi mang trở về đầy ắp
    • Rapporter un livre qu'on a emprunté
      mang trả lại cuốn sách đã mượn
  2. đem về, mang về
    • Il a rapporté des cigares de Suisse
      anh ta đã mang Thụy về
    • Chien qui rapporte le gibier abattu
      chó mang thú săn đã bắn được về
  3. nối thêm, phụ thêm, chắp; lấy nơi khác đến
    • Rapporter un bout de planche à une étagère
      nối thêm một miếng gỗ vào cái kệ
    • Rapporter de la terre au pied d'un arbre
      đắp thêm đất lấy từ nơi khác đến vào gốc cây
  4. cho, sinh (lợi lộc)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "rapporter"