rapt

Không tìm thấy từ "rapt"

Words Mentioning "rapt"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Mê say, chìm đắm : Trạng thái hoàn toàn bị cuốn hút, tập trung cao độ vào một điều gì đó, đến mức không để ý đến xung quanh. Ngây ngất, sung sướng vô ngần : Trạng thái cảm xúc hạnh phúc, thích thú tột độ, thường do một trải nghiệm đẹp đẽ hoặc lôi cuốn mang lại. Ví dụ sử dụng (Khán giả lắng nghe người nghệ sĩ dương cầm với sự chú ý mê say .) (Cô ấy ngồi chìm đắm trong suốt b...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Say mê, mê mẩn : Trạng thái hoàn toàn bị thu hút, tập trung và thích thú bởi một điều gì đó, đến mức không để ý đến xung quanh. Ngây ngất, xuất thần : Trạng thái cảm xúc mãnh liệt, thường là vui sướng hoặc ngưỡng mộ, khiến người ta như đắm chìm trong đó. Ví dụ sử dụng Tính từ : L'auditoire était rapt pendant son discours. (Khán giả say mê trong suốt bài phát biểu của ông ấy...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective 1. Feeling or expressing intense pleasure, joy, or delight. This describes a state of being completely captivated by a feeling of happiness or wonder. 2. Completely absorbed or engrossed in something. This describes a state of deep mental focus or fascination, where one is unaware of anything else. Examples of Usage The audience listened to the beautiful symphony with rapt...

See full definition →