rapt

/ræpt/ Cách viết khác : (wrapt) /ræpt/
tính từ
  1. sung sướng vô ngần, mê ly
  2. chăm chú, say mê; để hết tâm trí vào
    • to be rapt in a book
      đang say mê đọc sách
    • rapt attention
      sự chăm chú mải, sự tập trung tư tưởng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

rapt
The audience was rapt during the pianist's performance.