raspberry

/'rɑ:zbəri/
danh từ
  1. quả mâm xôi
  2. (thực vật học) cây mâm xôi
  3. (từ lóng) tiếng "ồ" , tiếng tặc lưỡi; cái bĩu môi; sự trề môi, sự nhún vai (để tó ý ghét, chế nhạo, chống đối)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "raspberry"

raspberry
A child picks a ripe raspberry from a bush.