hiss

/his/
danh từ
  1. tiếng huýt gió, tiếng xuỵt, tiếng
  2. tiếng nói rít lên
nội động từ
  1. huýt gió (người, rắn...); kêu (hơi nước; người để tỏ ý chê bai)
ngoại động từ
  1. huýt sáo chê (một diễn viên...), xuỵt
    • to be hissed off the stage
      bị huýt sáo phải ra khỏi sân khấu
  2. nói rít lên ( giận dữ...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "hiss"

hiss
The cat lets out a low hiss at the approaching dog.