hoot

/hu:t/
danh từ
  1. tiếng kêu
  2. tiếng thét, tiếng huýt (phản đối, chế giễu...)
  3. tiếng còi (ô tô, còi hơi...)

Idioms

  • don't care a hoot
    (từ lóng) đếch cần, cóc cần
  • not worth a hoot
    không đáng một trinh
nội động từ
  1. kêu ()
  2. la hét, huýt sáo, huýt còi (phản đối, chế giễu...)
  3. rúc lên (còi ô tô...)
ngoại động từ
  1. la hét phản đối; huýt sáo chế giễu
    • to hoot someone out (off, away)
      huýt sáo (la hét) đuổi ai đi
    • to hoot someone down
      huýt sáo (la hét) không cho ai nói, huýt sáo (la hét) bắt ai phải im
thán từ
  1. (như) hoots

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "hoot"

hoot
The owl let out a loud hoot in the dark forest.