ratisser

ngoại động từ
  1. cào
    • Ratisser une allée
      cào một lối đi (cho sạch, cho bằng phẳng)
    • Ratisser des feuilles mortes
      cào khô
  2. (thân mật) như ratiboiser 1
  3. (quân sự) càn quét

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "ratisser"