ravagé

tính từ
  1. bị tàn phá
    • Pays ravagé
      nước bị tàn phá
  2. biến dạng đi
    • Visage ravagé de rides
      mặt biến dạng đi nếp nhăn
  3. bị giày vò
    • Ravagé de remords
      bị hối hận giày vò
  4. (thân mật) điên điên, gàn
    • Il est complètement ravagé!
      hoàn toàn gàn rồi!

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "ravagé"

Từ có nhắc đến "ravagé"

ravagé
Un violent incendie a ravagé la forêt.