ravage

/'rævidʤ/
danh từ giống đực
  1. sự phá phách, sự tàn phá
    • Les ravages du typhon
      những sự tàn phá của trận bão
  2. tác hại
    • Les ravages de la superstition
      những tác hại của mê tín
    • les ravages du temps
      những tật nguyền do tuổi tác

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "ravage"

Từ có nhắc đến "ravage"

ravage
Les ravages de la tempête ont détruit plusieurs maisons.