ravenousness
/'rævinəsnis/
Học thuậtThân thiện
The hiker felt a ravenousness after the long climb and ate his sandwich quickly.
Định nghĩa
- Danh từ:
- Tính phàm ăn, sự thèm ăn vô độ: Trạng thái hoặc đặc điểm của việc có cảm giác đói cực độ, muốn ăn một lượng thức ăn rất lớn một cách tham lam.
- Cơn đói dữ dội, cơn đói cào ruột: Cảm giác đói bụng mãnh liệt, khó chịu, như thể bụng đang bị cào xé.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- After hiking all day, his ravenousness was undeniable. (Sau cả ngày đi bộ đường dài, cơn đói cào ruột của anh ấy là không thể phủ nhận.)
- The ravenousness of the stray dogs was a sad sight. (Tính phàm ăn của những con chó hoang là một cảnh tượng đáng buồn.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "ravenousness for...": Sự khao khát mãnh liệt, tham lam đối với một thứ gì đó (dùng theo nghĩa ẩn dụ).
- His ravenousness for power eventually led to his downfall. (Sự khao khát quyền lực một cách tham lam của ông ta cuối cùng đã dẫn đến sự sụp đổ.)
Biến thể và từ gần giống
- Ravenous (adj): đói meo, đói cồn cào; rất tham lam.
- The ravenous child finished his meal in minutes. (Đứa trẻ đói meo đã ăn xong bữa trong vài phút.)
- Voraciousness (n): tính tham ăn, sự ham đọc (sách) (từ đồng nghĩa gần, thông dụng hơn).
Từ đồng nghĩa
- Voracity: tính tham ăn.
- Insatiable hunger: cơn đói không thể thỏa mãn.
- Famished state: tình trạng đói khát.
Lưu ý
- "Ravenousness" là một danh từ tương đối hiếm gặp trong văn nói hàng ngày. Trong hầu hết các ngữ cảnh, người ta thường dùng tính từ "ravenous" (adj) hoặc các từ đồng nghĩa thông dụng hơn như "extreme hunger".
The hiker felt a ravenousness after the long climb and ate his sandwich quickly.
danh từ
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) tính phàm ăn
- cơn đói cào ruột