ready-made

/'redi'meid/ Cách viết khác : (ready-for-service)
ngoại động từ
  1. thực hiện, thực hành (kế hoạch hy vọng...)
  2. thấy , hiểu , nhận thức (việc ...)
  3. tả đúng như thật; hình dung (việc ...) đúng như thật
    • these details help to realize the scene
      những chi tiết ấy giúp cho việc mô tả cảnh đó đúng như thật
  4. bán được, thu được
    • to realize high prices
      bán được giá cao
    • to realize a profit
      thu được lãi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

ready-made
She bought a ready-made dress for the party.