custom-made

/'kʌstəm'meid/
tính từ
  1. may đo (quần áo...); đóng đo chân (giày...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

custom-made
The tailor sews a custom-made suit for his client.