custom

/'kʌstəm/
danh từ
  1. phong tục, tục lệ
    • to be a slave to custom
      quá nệ theo phong tục
  2. (pháp ) luật pháp theo tục lệ
  3. sự quen mua hàng, sự làm khách hàng; khách hàng, bạn hàng, mối hàng
    • the shop has a good custom
      cửa hiệu đông khách (hàng)
  4. (số nhiều) thuế quan
    • customs policy
      chính sách thuế quan
  5. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự đặt, sự thửa, sự đặt mua
    • custom clothes
      quần áo đặt may, quần áo may đo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

custom
I have given this tailor my custom for many years.