reasoning

/'ri:zniɳ/
Học thuật
Thân thiện
reasoning

A student uses logical reasoning to solve a math problem.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Lý luận, lập luận: Quá trình suy nghĩ một cách logic để đưa ra kết luận, phán đoán hoặc quyết định dựa trên các sự kiện, bằng chứng hoặc giả định.
    • lẽ: Các luận điểm hoặc lập luận cụ thể được sử dụng trong quá trình tranh luận hoặc thảo luận.
  2. Tính từ (ít phổ biến hơn):

    • lý trí, biết suy luận: Miêu tả một người hoặc sinh vật khả năng suy nghĩ logic.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Her reasoning was sound and based on solid evidence. (Lập luận của ấy rất chắc chắn dựa trên bằng chứng xác thực.)
    • I don't understand the reasoning behind this decision. (Tôi không hiểu lẽ đằng sau quyết định này.)
    • There is no reasoning with him when he's angry. (Không thể nói được với anh ta khi anh ta đang tức giận.)
  • Tính từ:

    • Humans are reasoning beings. (Con người sinh vật biết suy luận.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Deductive reasoning: Lập luận diễn dịch (đi từ nguyên chung đến kết luận cụ thể).

    • Using deductive reasoning, if all men are mortal and Socrates is a man, then Socrates is mortal. (Sử dụng lập luận diễn dịch, nếu tất cả đàn ông đều phải chết Socrates đàn ông, thì Socrates cũng phải chết.)
  • Inductive reasoning: Lập luận quy nạp (đi từ các quan sát cụ thể để đưa ra kết luận chung).

    • Her inductive reasoning led her to believe the sun would rise tomorrow because it had done so every day before. (Lập luận quy nạp của ấy khiến tin rằng mặt trời sẽ mọc vào ngày mai đã làm như vậy mỗi ngày trước đó.)
  • Logical reasoning: Tư duy logic.

    • This puzzle tests your logical reasoning skills. (Câu đố này kiểm tra kỹ năng tư duy logic của bạn.)
Biến thể từ gần giống
  • Reason (động từ): Lý luận, suy luận.

    • She tried to reason with her boss about the new policy. ( ấy cố gắng lý luận với sếp về chính sách mới.)
  • Reason (danh từ): Lý do, lẽ phải.

    • What is the reason for your absence? (Lý do cho sự vắng mặt của bạn ?)
  • Reasoned (tính từ): Được lập luận kỹ lưỡng, căn cứ.

    • He gave a reasoned argument for his proposal. (Anh ấy đưa ra một lập luận căn cứ cho đề xuất của mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Logic (n): -gic, tính hợp .
  • Argumentation (n): Sự tranh luận, sự lập luận.
  • Rationale (n): Cơ sở lý luận, lý do cơ bản.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào trực tiếp với từ "reasoning")

Thành ngữ liên quan
  • To lose one's reason: Mất lý trí, điên lên.

    • He was so angry he seemed to lose his reason. (Anh ta tức giận đến mức dường như mất lý trí.)
  • It stands to reason: Điều đó hợp , hiển nhiên.

    • It stands to reason that if you study hard, you will get good grades. (Điều hiển nhiên nếu bạn học chăm chỉ, bạn sẽ đạt điểm cao.)
reasoning

A student uses logical reasoning to solve a math problem.

danh từ
  1. lý luận, lập luận, lẽ
  2. sự tranh luận, sự cãi
    • there is no reasoning with him
      không nói được với hắn ta
tính từ
  1. lý trí, biết suy luận

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "reasoning"

Từ có nhắc đến "reasoning"