rebattu

tính từ
  1. nhắc đi, nhắc lại mãi
    • Sujet rebattu
      đề tài nhắc đi nhắc lại mãi
    • avoir les oreilles rebattues de quelque chose
      nghe chán tai điều

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "rebattu"

rebattu
On entend ce sujet rebattu à chaque réunion.