rebut

/ri'bʌt/
danh từ giống đực
  1. đồ bỏ đi
    • Le rebut d'un triage
      đồ bỏ đi sau khi chọn lựa
    • Le rebut de la société
      (nghĩa bóng) đồ bỏ đi trong xã hội, cặn bã của xã hội
  2. thư từ không phát được ( không địa chỉ)
    • au rebut
      xếp xó
    • Mettre une machine au rebut
      xếp xó một cái máy
    • de rebut
      vứt đi (không giá trị )
    • Marchandises de rebut
      hàng hóa vứt đi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "rebut"

rebut
Un ouvrier trie le rebut sur un tapis roulant.