rebut

/ri'bʌt/
Học thuật
Thân thiện
rebut

Un ouvrier trie le rebut sur un tapis roulant.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Đồ bỏ đi, vật loại ra: Chỉ những thứ bị loại bỏ sau một quá trình chọn lọc hoặc kiểm tra không đạt tiêu chuẩn, không còn giá trị sử dụng.
    • Thư từ không phát được: Thư từ, bưu phẩm không thể giao được địa chỉ không chính xác hoặc không rõ ràng.
    • (Nghĩa bóng) Cặn bã xã hội: Dùng để chỉ những người bị xã hội ruồng bỏ hoặc coi là vô giá trị.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le rebut d'un triage. (Đồ bỏ đi sau khi chọn lựa.)
    • Le rebut de la société. (Cặn bã của xã hội.)
    • Ces légumes sont des rebuts du marché. (Những loại rau củ nàyđồ bỏ đi của chợ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Mettre quelque chose au rebut: Vứt bỏ, cho vào một thứ đó không còn dùng được nữa.

    • Mettre une machine au rebut. (Xếp xó một cái máy.)
  • De rebut: (Tính từ) Dùng để chỉ những thứ bị loại bỏ, không giá trị.

    • Marchandises de rebut. (Hàng hóa vứt đi.)
Biến thể từ gần giống
  • Rebuter (động từ): Làm chán nản, làm nản lòng.

    • Ce travail le rebute. (Công việc này làm anh ta chán nản.)
  • Rebuttant, e (tính từ): Chán ngắt, làm nản lòng.

    • Une tâche rebutante. (Một nhiệm vụ chán ngắt.)
Từ đồng nghĩa
  • Déchet: Rác, đồ thải bỏ.
  • Déchet, détrius: Đồ phế thải.
  • Rejet: Vật bị loại bỏ.
Từ trái nghĩa
  • Trésor: Kho báu, vật quý giá.
  • Chose de valeur: Vật giá trị.
  • Sélection: Vật được chọn lọc.
rebut

Un ouvrier trie le rebut sur un tapis roulant.

danh từ giống đực
  1. đồ bỏ đi
    • Le rebut d'un triage
      đồ bỏ đi sau khi chọn lựa
    • Le rebut de la société
      (nghĩa bóng) đồ bỏ đi trong xã hội, cặn bã của xã hội
  2. thư từ không phát được ( không địa chỉ)
    • au rebut
      xếp xó
    • Mettre une machine au rebut
      xếp xó một cái máy
    • de rebut
      vứt đi (không giá trị )
    • Marchandises de rebut
      hàng hóa vứt đi