rebat

danh từ giống đực
  1. sự tuần tra, sự đi tua (của nhân viên thuế quan)
  2. (săn bắn) sự thả lại (chim ưng) lần nữa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

rebat
Le garde forestier effectue un rebat dans la forêt.