recalcitrant

/ri'kælsitrənt/
tính từ
  1. hay câi lại, hay chống lại, cứng đầu cứng cổ, ngoan cố
danh từ
  1. người hay câi lại, người hay chống lại, người cứng đầu cứng cổ, người ngoan cố

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

recalcitrant
The recalcitrant child refused to put on his coat.