recharge

/'ri:'tʃɑ:dʤ/
danh từ giống cái
  1. sự nạp lại
    • La recharge d'un accumulateur
      sự nạp lại bình ắc quy
  2. đạn nạp lại (vào súng)
  3. ống thay (mực vào bút máy), thỏi thay (son bôi môi)
  4. (từ ; nghiã ) sự tấn công lần nữa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "recharge"

recharge
La recharge de la batterie de mon téléphone est terminée.