recharger

ngoại động từ
  1. lại chất lên, chất thêm
    • Recharger un camion
      lại chất đồ lên xe tải
  2. nạp lại
    • Recharger son fusil
      nạp lại khẩu súng
    • Recharger son appareil photographique
      nạp lại phim vào máy ảnh
  3. rải đá lại (cho mặt đường cao thêm)
    • Recharger une route
      rải đá lại một con đường
  4. (từ ; nghiã ) tấn công lần nữa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống