rechasser

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Lại đuổi đi, lại xua đuổi: Hành động đuổi đi một lần nữa, thường với sự kiên quyết, sau khi đối tượng đã quay trở lại hoặc chưa bị đuổi đi triệt để lần đầu.
  2. Nội động từ:
    • Lại đi săn: Hành động đi săn trở lại, tiếp tục hoạt động săn bắn.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Il a rechasser le chien du voisin de son jardin. (Anh ấy lại phải đuổi con chó của hàng xóm ra khỏi vườn của mình.)
    • Le garde a rechassé les intrus hors de la propriété privée. (Người bảo vệ lại đuổi những kẻ xâm nhập ra khỏi khu đất .)
  • Nội động từ:
    • Après la saison des pluies, ils peuvent rechasser dans la forêt. (Sau mùa mưa, họ có thể lại đi săn trong rừng.)
    • Mon grand-père aimait rechasser le dimanche matin. (Ông tôi thích lại đi săn vào sáng chủ nhật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Rechasser une idée": (Nghĩa bóng) Cố gắng xua đuổi một ý nghĩ khỏi tâm trí một lần nữa.
    • Elle essayait de rechasser cette pensée triste de son esprit. ( ấy cố gắng lại xua đuổi ý nghĩ buồn bã đó khỏi tâm trí.)
  • "Rechasser du gibier": Lại đi săn thú.
    • La loi interdit de rechasser certaines espèces protégées. (Luật pháp cấm lại đi săn một số loài được bảo vệ.)
Biến thể từ gần giống
  • Chasser (động từ): Đuổi, xua đuổi; đi săn. (Đâyđộng từ gốc).
  • Rechasse (danh từ giống cái): Hành động lại đi săn.
    • Une rechasse est organisée ce week-end. (Một cuộc lại đi săn được tổ chức vào cuối tuần này.)
  • Chasseur (danh từ giống đực): Thợ săn; người xua đuổi.
Từ đồng nghĩa
  • Ngoại động từ:
    • Repousser: đẩy lùi lại, đẩy ra xa.
    • Expulser à nouveau: trục xuất một lần nữa.
  • Nội động từ:
    • Partir à la chasse de nouveau: lại lên đường đi săn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Thành ngữ liên quan
ngoại động từ
  1. lại đuổi đi
    • Rechasser un importun
      lại đuổi kẻ quấy rầy đi
nội động từ
  1. lại đi săn