rechuter
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Nội động từ:
- Tái phát (bệnh): Chỉ việc một căn bệnh hoặc tình trạng sức khỏe đã từng thuyên giảm hoặc khỏi, nay quay trở lại.
- Lại mắc phải, lại sa vào: Dùng để diễn tả việc một người rơi trở lại vào một thói quen xấu, một tình huống tiêu cực, hoặc một vấn đề đã từng vượt qua.
Ví dụ sử dụng
- Nội động từ:
- Son rhume a rechuté après quelques jours de mieux. (Cảm cúm của anh ấy đã tái phát sau vài ngày đỡ hơn.)
- Il a rechuté dans son addiction à l'alcool. (Anh ta lại sa vào cơn nghiện rượu của mình.)
- Malgré le traitement, sa dépression a rechuté. (Mặc dù đã điều trị, chứng trầm cảm của cô ấy đã tái phát.)
Các cách sử dụng nâng cao
"rechuter après une période de rémission": tái phát sau một thời gian thuyên giảm.
- Le patient a rechuté après une longue période de rémission. (Bệnh nhân đã tái phát sau một thời gian dài thuyên giảm.)
"faire rechuter quelqu'un": (có thể dùng trong ngữ cảnh không chính thức) khiến ai đó tái phát hoặc sa vào lại.
- Cette mauvaise nouvelle risque de le faire rechuter. (Tin xấu này có nguy cơ khiến anh ta tái phát bệnh/tình trạng.)
Biến thể và từ gần giống
Rechute (danh từ giống cái): sự tái phát.
- Il a fait une rechute. (Anh ấy đã bị tái phát.)
Rechuteur (danh từ, ít dùng): người hay tái phát (thường trong ngữ cảnh nghiện ngập).
Từ đồng nghĩa
- Faire une rechute: bị tái phát (cụm danh từ).
- Retomber: rơi trở lại (vào một tình trạng nào đó).
- Recommencer: bắt đầu lại (một điều tiêu cực).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Thành ngữ liên quan
- "Il n'y a que le premier pas qui coûte, après on rechute facilement.": (Thành ngữ, nghĩa đen: Chỉ có bước đầu tiên là khó, sau đó thì dễ tái phát.) Ám chỉ việc một khi đã sa ngã hoặc mắc lỗi lần đầu, thì những lần sau sẽ dễ dàng hơn.
nội động từ
- tái phát (bệnh)