recteur

Học thuật
Thân thiện
recteur

Le recteur préside la cérémonie de remise des diplômes dans la grande salle.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Trưởng khu giáo dục (Pháp): Người đứng đầu một khu vực giáo dục (académie) ở Pháp, chịu trách nhiệm quảncác trường học cơ sở giáo dục trong khu vực đó.
    • (Từ ; nghĩa ) Hiệu trưởng: Người đứng đầu một trường đại học tổng hợp hoặc một cơ sở giáo dục lớn, quan trọng (như trường dòng).
    • (Tiếng địa phương) Cha xứ (ở Brơ-ta-nhơ): Trong tiếng địa phương vùng Bretagne (Pháp), từ này dùng để chỉ vị linh mục quản xứ.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le recteur de l'académie de Paris a annoncé de nouvelles mesures. (Trưởng khu giáo dục Paris đã thông báo các biện pháp mới.)
    • Autrefois, le recteur de l'université était une personnalité très respectée. (Ngày xưa, hiệu trưởng trường đại họcmột nhân vật rất được kính trọng.)
    • Les villageois bretons allaient consulter le recteur. (Những người dân làng vùng Bretagne đi gặp cha xứ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Recteur d'académie": Cụm từ chính thức để chỉ chức vụ trưởng khu giáo dục, nhấn mạnh phạm vi quyền hạn trong hệ thống giáo dục quốc gia.
    • La nomination d'un nouveau recteur d'académie est publiée au Journal Officiel. (Việc bổ nhiệm một trưởng khu giáo dục mới được đăng trên Công báo.)
Biến thể từ gần giống
  • Rectorat (danh từ giống đực): Văn phòng hoặc nhiệm kỳ của một ; tòa nhà hành chính nơi làm việc.
    • Le rectorat de Lyon est situé dans le centre-ville. (Văn phòng của trưởng khu giáo dục Lyon nằmtrung tâm thành phố.)
  • Rectrice (danh từ giống cái): Dạng thức nữ của , dùng khi người giữ chức vụ nàyphụ nữ.
    • Madame Dupont est la rectrice de l'académie de Versailles. ( Dupont là nữ trưởng khu giáo dục Versailles.)
Từ đồng nghĩa
  • Chancelier (danh từ giống đực): Hiệu trưởng (trong một số trường đại học, đặc biệtcác nước nói tiếng Anh hoặc trong bối cảnh lịch sử).
  • Doyen (danh từ giống đực): Viện trưởng, trưởng khoa (trong trường đại học, phạm vi nhỏ hơn ).
  • Curé (danh từ giống đực): Cha xứ (từ phổ biến hơn, với nghĩa này chỉ dùng trong phương ngữ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào phổ biến trực tiếp với danh từ "recteur")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "recteur")

recteur

Le recteur préside la cérémonie de remise des diplômes dans la grande salle.

danh từ giống đực
  1. trưởng khu giáo dục (Pháp)
  2. (từ ; nghiã ) hiệu trưởng (trường Đại học tổng hợp, trường dòng....)
  3. (tiếng địa phương) cha xứ (ở Brơ-ta-nhơ)