recteur

danh từ giống đực
  1. trưởng khu giáo dục (Pháp)
  2. (từ ; nghiã ) hiệu trưởng (trường Đại học tổng hợp, trường dòng....)
  3. (tiếng địa phương) cha xứ (ở Brơ-ta-nhơ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

recteur
Le recteur préside la cérémonie de remise des diplômes dans la grande salle.