recreation

/,rekri'eiʃn/
danh từ
  1. sự giải lao, sự giải trí, sự tiêu khiển
    • to walk for recreation
      đi dạo để giải trí
    • to look upon gardening as a recreation
      coi công việc làm vườn như một thú tiêu khiển
  2. giờ chơi, giờ nghỉ, giờ giải lao (ở trường học)

Idioms

  • recreation center
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự) căn cứ (để) nghỉ ngơi
  • recreation centre
    câu lạc bộ, nhà văn hoá
  • recreation ground
    sân chơi, sân thể thao
  • recreation room
    phòng giải trí ((cũng) rec_room)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "recreation"

recreation
Reading a book by the lake is a peaceful form of recreation.