recrue

tính từ giống cái
  1. xem recru
danh từ giống cái
  1. lính mới, tân binh
  2. hội viên mới, thành viên mới
    • Les recrues d'un cercle
      hội viên mới của một câu lạc bộ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "recrue"

recrue
La recrue apprend à marcher au pas avec son régiment.