recuire

ngoại động từ
  1. nấu lại.
  2. nung lại (đồ gốm...).
  3. (kỹ thuật) ủ (kim loại).
nội động từ
  1. nấu lại.
    • Faire recuire un gigot encore saignant
      nấu lại một đùi cừu còn lòng đào.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "recuire"