rectangle

/'rek,tæɳgl/
tính từ
  1. (toán học) vuông (góc)
    • Triangle rectangle
      tam giác vuông
danh từ giống đực
  1. (toán học) hình chữ nhật

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "rectangle"

Từ có nhắc đến "rectangle"

rectangle
Un rectangle est dessiné sur le tableau noir de la classe.