redan

danh từ giống đực
  1. góc chia (của công sự)
  2. (xây dựng) bậc (ở trên một bức tường xây trên đất dốc)
  3. (kiến trúc) đường cắt hình răng (cũng redent)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "redan"

redan
Un soldat se tient derrière le redan de la fortification.