rotin

danh từ giống đực
  1. mây; song
    • Chaise de rotin
      ghế khung song
  2. (thông tục) đồng xu
    • N'avoir plus un rotin
      không còn lấy một đồng xu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "rotin"

Từ có nhắc đến "rotin"

rotin
Une chaise en rotin se trouve sur la terrasse.