refaire

ngoại động từ
  1. làm lại
    • Refaire son devoir
      làm lại bài
    • Refaire sa vie làm
      lại cuộc đời
  2. sửa lại, chữa lại
    • Refaire un mur
      chữa lại bức tường
  3. (thân mật) lừa
    • Se laisser refaire
      mắc lừa
    • refaire sa santé
      lấy lại sức khỏe
nội động từ
  1. làm lại
    • Cette donne est à refaire
      lần chia bài này phải làm lại, phải chia lại bài

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "refaire"

Từ có nhắc đến "refaire"