reflux

/'ri:flʌks/
danh từ giống đực
  1. triều xuống
  2. sự quay trở lại, sự trở lui
    • Le reflux de la foule
      quần chúng quay trở lui
  3. (y học) sự hồi lưu chất hồi lưu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "reflux"

reflux
La marée basse montre le reflux de l'eau.