reformation

/,refə'meiʃn/
Học thuật
Thân thiện
reformation

A teacher helps a student with a reformation of his study habits.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự cải cách, sự cải tổ: Hành động cải thiện hoặc thay đổi một cái đó, đặc biệt một hệ thống, tổ chức hoặc tập quán, bằng cách sửa chữa những lỗi sai hoặc loại bỏ những điều xấu.
    • Sự cải tạo: Hành động làm cho một người hoặc một cái đó trở nên tốt hơn về mặt đạo đức hoặc hành vi.
    • Sự sửa đổi: Hành động thay đổi một cái đó để làm cho tốt hơn hoặc chính xác hơn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The government is committed to the reformation of the education system. (Chính phủ cam kết cải cách hệ thống giáo dục.)
    • The reformation of his character took many years. (Việc cải tạo tính cách của anh ta đã mất nhiều năm.)
    • The document is open to reformation based on new evidence. (Tài liệu này có thể được sửa đổi dựa trên bằng chứng mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The Reformation" (viết hoa): Chỉ một sự kiện lịch sử cụ thể - Cuộc Cải cách Kháng nghĩa (Tin lành) vào thế kỷ 16, dẫn đến sự chia rẽ trong Giáo hội Công giáo La sự ra đời của các giáo hội Tin Lành.
    • Martin Luther was a key figure in the Reformation. (Martin Luther một nhân vật then chốt trong Cuộc Cải cách.)
Biến thể từ gần giống
  • Reform (động từ/danh từ): Cải cách, cải thiện.
    • They aim to reform the tax laws. (Họ nhằm mục đích cải cách luật thuế.)
  • Reformative (tính từ): tính chất cải tạo, cải cách.
    • The prison focuses on reformative justice. (Nhà tù tập trung vào công lý mang tính cải tạo.)
  • Reformer (danh từ): Nhà cải cách.
    • She is known as a social reformer. ( ấy được biết đến như một nhà cải cách xã hội.)
Từ đồng nghĩa
  • Improvement: Sự cải thiện.
  • Amendment: Sự sửa đổi (thường cho văn bản, luật).
  • Reorganization: Sự tổ chức lại, sắp xếp lại.
Từ trái nghĩa
  • Deterioration: Sự suy thoái, xuống cấp.
  • Corruption: Sự tha hóa, tham nhũng.
reformation

A teacher helps a student with a reformation of his study habits.

danh từ
  1. sự cải cách, sự cải lương, sự cải thiện, sự cải tạo, sự cải tổ
  2. sự sửa đổi

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống