regiment

/'redʤimənt/
danh từ
  1. (quân sự) trung đoàn
  2. đoàn, , bầy
    • a regiment of birds
      một bầy chim
ngoại động từ
  1. (quân sự) tổ chức thành trung đoàn
  2. tổ chức thành từng đoàn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "regiment"

regiment
A regiment of soldiers marches in perfect formation.