regiment

/'redʤimənt/
Học thuật
Thân thiện
regiment

A regiment of soldiers marches in perfect formation.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • (Quân sự) Trung đoàn: Một đơn vị quân đội, thường bao gồm một số tiểu đoàn một phần của một sư đoàn.
    • Một nhóm lớn, một đoàn, một bầy: Một số lượng lớn người, động vật hoặc thứ đó, thường được tổ chức hoặc di chuyển cùng nhau.
  2. Ngoại động từ:

    • (Quân sự) Tổ chức thành trung đoàn: Sắp xếp binh lính thành các đơn vị trung đoàn.
    • Tổ chức chặt chẽ, kiểm soát gắt gao: Áp đặt một hệ thống trật tự, kỷ luật hoặc kiểm soát rất nghiêm ngặt lên một nhóm người hoặc một hoạt động.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • He served as a captain in the 5th Infantry Regiment. (Anh ấy từng phục vụ với cấp bậc đại úy trong Trung đoàn Bộ binh số 5.)
    • A whole regiment of journalists waited outside the courthouse. (Cả một đoàn nhà báo đã chờ đợi bên ngoài tòa án.)
  • Động từ:

    • The new recruits were regimented into their units. (Những tân binh mới được tổ chức thành trung đoàn/sắp xếp vào các đơn vị của họ.)
    • Life in the boarding school was strictly regimented, with a fixed schedule for every hour. (Cuộc sốngtrường nội trú bị kiểm soát gắt gao, với một thời gian biểu cố định cho từng giờ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to regiment someone's life": kiểm soát sắp xếp cuộc sống của ai đó một cách cứng nhắc.
    • She rebelled against the attempt to regiment her daily routine. ( ấy nổi loạn chống lại nỗ lực kiểm soát gắt gao thói quen hàng ngày của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Regimentation (danh từ): Sự tổ chức cứng nhắc, sự kiểm soát chặt chẽ.
    • The regimentation of factory workers led to high efficiency but also dissatisfaction. (Sự kiểm soát chặt chẽ công nhân nhà máy dẫn đến hiệu quả cao nhưng cũng gây bất mãn.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa quân sự): Unit, brigade (lữ đoàn, đơn vị lớn hơn), battalion (tiểu đoàn, đơn vị nhỏ hơn).
  • Danh từ (nghĩa nhóm lớn): Multitude, host, swarm.
  • Động từ (nghĩa kiểm soát): Organize rigidly, control strictly, systematize.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "regiment" với tư cách động từ thường không đi kèm với giới từ để tạo thành phrasal verb phổ biến. Hành động được diễn đạt trực tiếp bởi chính động từ đó.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "regiment".)

regiment

A regiment of soldiers marches in perfect formation.

danh từ
  1. (quân sự) trung đoàn
  2. đoàn, , bầy
    • a regiment of birds
      một bầy chim
ngoại động từ
  1. (quân sự) tổ chức thành trung đoàn
  2. tổ chức thành từng đoàn

Từ có nhắc đến "regiment"