rejet

danh từ giống đực
  1. sự hắt, sự quẳng lại
    • le rejet d'une épave par la mer
      biển hắt vật trôi giạt
  2. sự loại bỏ, sự bỏ
  3. sự gạt đi, sự bác, sự bác bỏ
    • Rejet d'une proposition
      sự bác một đề nghị
  4. sự đổ, sự trút
  5. (nông nghiệp) chồi tái sinh
  6. đất đào hắt đi (khi đào hố...)
  7. bầy ong san đàn
  8. (thơ ca) đoạn vắt dòng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "rejet"

Từ có nhắc đến "rejet"

rejet
Un pêcheur trouve un rejet de la mer sur la plage.