rejet

Học thuật
Thân thiện
rejet

Un pêcheur trouve un rejet de la mer sur la plage.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Sự hắt, sự quẳng lại: Hành động của tự nhiên (như biển, sông) đẩy một vật trở lại bờ hoặc vứt bỏ ra khỏi mình.
    • Sự loại bỏ, sự bỏ: Hành động không chấp nhận, không giữ lại một cái gì đó.
    • Sự gạt đi, sự bác, sự bác bỏ: Hành động từ chối một đề nghị, ý kiến, hoặc yêu cầu một cách chính thức hoặc dứt khoát.
    • Sự đổ, sự trút: (Nghĩa ít phổ biến hơn) Hành động đổ ra, trút ra (ví dụ: trách nhiệm).
    • (Nông nghiệp) Chồi tái sinh: Chồi non mọc ra từ gốc hoặc rễ của cây sau khi cây chính bị cắt.
    • Đất đào hắt đi: Phần đất được đào lên vứt sang một bên khi đào hố.
    • Bầy ong san đàn: Một bầy ong mới tách ra từ bầy ong .
    • (Thơ ca) Đoạn vắt dòng: Kỹ thuật trong thơ khi một câu thơ hoặc một ý thơ không kết thúccuối dòng được tiếp tụcdòng tiếp theo.
Ví dụ sử dụng
  • Sự hắt, sự quẳng lại:
    • Le rejet des algues sur la plage est désagréable. (Việc biển hắt tảo lên bãi biển thật khó chịu.)
  • Sự loại bỏ, sự bỏ:
    • Le rejet des déchets dans la nature est interdit. (Việc vứt bỏ rác thải ra thiên nhiên bị cấm.)
  • Sự bác bỏ:
    • Le rejet de sa candidature l'a beaucoup déçu. (Việc bác đơn ứng tuyển của anh ấy khiến anh rất thất vọng.)
  • (Nông nghiệp) Chồi tái sinh:
    • Il faut tailler les rejets pour favoriser la croissance de l'arbre principal. (Cần cắt tỉa các chồi tái sinh để thúc đẩy sự phát triển của cây chính.)
  • (Thơ ca) Đoạn vắt dòng:
    • Le poète utilise un rejet pour créer un effet de surprise. (Nhà thơ sử dụng kỹ thuật vắt dòng để tạo hiệu ứng bất ngờ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Rejet de responsabilité": Sự đổ trách nhiệm, sự chối bỏ trách nhiệm.
    • Il y a un rejet de responsabilité entre les deux départements. ( sự đổ trách nhiệm lẫn nhau giữa hai ban ngành.)
  • "Rejet d'organe": (Y học) Sự thải ghép, hiện tượng cơ thể người nhận đào thải bộ phận được cấy ghép.
    • Le patient doit prendre des médicaments pour prévenir le rejet du nouveau rein. (Bệnh nhân phải uống thuốc để ngăn ngừa thải ghép quả thận mới.)
Biến thể từ gần giống
  • Rejeter (động từ): hắt ra, loại bỏ, bác bỏ.
    • Le parlement a rejeté la proposition de loi. (Quốc hội đã bác bỏ dự luật.)
  • Rejeton (danh từ): chồi non, (nghĩa bóng) đứa con.
    • Il est le rejeton d'une grande famille. (Anh ấycon cháu của một gia đình danh giá.)
Từ đồng nghĩa
  • Refus (danh từ): sự từ chối.
  • Refus (danh từ): sự bác bỏ.
  • Élimination (danh từ): sự loại bỏ.
  • Rebut (danh từ): vật bị loại bỏ, phế thải.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ riêng biệt phổ biến cho danh từ "rejet". Hành động thường được diễn đạt bằng động từ "rejeter").

Thành ngữ liên quan
  • Être en rejet de...: (Không phải thành ngữ phổ biến. Thường diễn đạt trạng thái bị từ chối hoặc loại bỏ khỏi một nhóm, một quy trình).
    • Son idée est en rejet complet avec la politique de l'entreprise. (Ý tưởng của anh ta hoàn toàn bị loại bỏ/không phù hợp với chính sách của công ty.)
rejet

Un pêcheur trouve un rejet de la mer sur la plage.

danh từ giống đực
  1. sự hắt, sự quẳng lại
    • le rejet d'une épave par la mer
      biển hắt vật trôi giạt
  2. sự loại bỏ, sự bỏ
  3. sự gạt đi, sự bác, sự bác bỏ
    • Rejet d'une proposition
      sự bác một đề nghị
  4. sự đổ, sự trút
  5. (nông nghiệp) chồi tái sinh
  6. đất đào hắt đi (khi đào hố...)
  7. bầy ong san đàn
  8. (thơ ca) đoạn vắt dòng

Từ gần giống

Từ chứa "rejet"

Từ có nhắc đến "rejet"