relâché

tính từ
  1. lỏng lẻo, không chặt, không nghiêm, phóng túng
    • Morale relâchée
      đạo đức không nghiêm
    • discipline relâche
      kỷ luật lỏng lẻo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "relâché"

relâché
La corde est relâchée et pend mollement.