religieux

tính từ
  1. (thuộc) tôn giáo, (thuộc) đạo
    • Cérémonie religieuse
      lễ tôn giáo
  2. theo đạo
    • Il est religieux sans être dévot
      anh ta theo đạo nhưng không sùng đạo
  3. (thuộc) thầy tu
    • Habit religieux
      áo thầy tu
  4. kính cẩn; trang nghiêm
    • Un silence religieux
      một sự im lặng trang nghiêm
  5. (từ , nghĩa ) chu đáo
    • mante religieuse
      (động vật học) con bọ ngựa
danh từ giống đực
  1. thầy tu
    • Vie de religieux
      đời sống thầy tu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "religieux"