reluctant

/ri'lʌktənt/
tính từ
  1. miễn cưỡng, bất đắc dĩ, không thích, không sẵn lòng
    • to be reluctant to accept the invitation
      miễn cưỡng nhận lời mời
    • to give a reluctant consent
      bằng lòng miễn cưỡng
  2. trơ trơ, chống lại, khó bảo, khó làm
    • the soil proved quite reluctant to the oil plough
      đất cứ trơ trơ ra dưới lưỡi cày c

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

reluctant
The student is reluctant to answer the difficult question.