loath

/louθ/ Cách viết khác : (loth) /louθ/
tính từ
  1. ghê, gớm, ghét, không ưa, không thích, miễn cưỡng
    • loath to come
      đến một cách miễn cưỡng, không thích đến
    • nothing loath
      sãn sàng, vui lòng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "loath"

loath
She was loath to leave the cozy library on a rainy afternoon.