loth

/louθ/ Cách viết khác : (loth) /louθ/
Học thuật
Thân thiện
loth

He was loth to leave the cozy warmth of the fireplace.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Miễn cưỡng, không muốn, không thích: Cảm thấy không sẵn lòng hoặc không muốn làm điều đó, thường cảm thấy khó chịu, không thích hoặc ngần ngại.
    • Ghét, gớm (cổ, ít dùng): Cảm thấy ghê tởm hoặc ác cảm mạnh mẽ với điều đó.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • He was loth to leave the comfort of his home. (Anh ấy miễn cưỡng rời khỏi sự thoải mái của ngôi nhà mình.)
    • She is loth to admit she was wrong. ( ấy không muốn thừa nhận rằng mình đã sai.)
    • I am loth to lend him money again. (Tôi không thích cho anh ta mượn tiền lần nữa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nothing loth": Sẵn sàng, vui lòng (một cách diễn đạt cố định, mang tính trang trọng hoặc cổ điển).
    • When offered a promotion, he was nothing loth to accept. (Khi được đề nghị thăng chức, anh ấy đã sẵn sàng chấp nhận.)
Biến thể từ gần giống
  • Loath (adj): Cách viết thay thế phổ biến hơn của "loth", cùng nghĩa (miễn cưỡng, không muốn).
  • Loathsome (adj): Đáng ghê tởm, kinh tởm (mạnh hơn nhiều so với "loth").
    • The villain in the story was a loathsome character. (Nhân vật phản diện trong câu chuyện một kẻ đáng kinh tởm.)
Từ đồng nghĩa
  • Reluctant: miễn cưỡng, ngần ngại.
  • Averse: ác cảm, không thích.
  • Disinclined: không thiên về, không sẵn lòng.
  • Unwilling: không sẵn lòng, không muốn.
Thành ngữ liên quan
  • Loath/Loth to do something: Rất miễn cưỡng làm việc đó.
    • They were loth to sell their family heirloom. (Họ rất miễn cưỡng bán món đồ gia bảo của gia đình.)
loth

He was loth to leave the cozy warmth of the fireplace.

tính từ
  1. ghê, gớm, ghét, không ưa, không thích, miễn cưỡng
    • loath to come
      đến một cách miễn cưỡng, không thích đến
    • nothing loath
      sãn sàng, vui lòng