loth

/louθ/ Cách viết khác : (loth) /louθ/
tính từ
  1. ghê, gớm, ghét, không ưa, không thích, miễn cưỡng
    • loath to come
      đến một cách miễn cưỡng, không thích đến
    • nothing loath
      sãn sàng, vui lòng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

loth
He was loth to leave the cozy warmth of the fireplace.